XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逐渐增加 đọc là zhú jiàn zēng jiā, nghĩa là tăng dần dần; tích lũy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逐渐增加

[zhú jiàn zēng jiā] [逐 渐 增 加]

tăng dần dần; tích lũy

有的。你看,年轻观众的数量正在逐渐增加。

yǒu de. nǐ kàn, nián qīng guān zhòng de shù liàng zhèng zài zhú jiàn zēng jiā.

Có chứ. Em xem, số lượng khán giả trẻ đang dần dần tăng lên.

Trong bài: Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐

嗯,老人年纪逐渐变大,日常医疗费用反而会逐渐增加。

èn, lǎo rén nián jì zhú jiàn biàn dà, rì cháng yī liáo fèi yòng fǎn ér huì zhú jiàn zēng jiā.

Ừm, người già tuổi tác dần dần lớn hơn, chi phí y tế thường ngày trái lại sẽ dần dần tăng lên.

Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐

Hỏi đáp về từ 逐渐增加

逐渐增加 nghĩa là gì?

逐渐增加 (zhú jiàn zēng jiā) nghĩa là tăng dần dần; tích lũy.

Cách viết 逐渐增加 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逐, 渐, 增, 加 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.