XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 逐 đọc là zhú, nghĩa là (hình thức kết hợp) theo đuổi; đuổi đi. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逐

[zhú]

(hình thức kết hợp) theo đuổi; đuổi đi; cá nhân

嗯,我逐渐适应了这里的生活。

èn, wǒ zhú jiàn shì yìng le zhè lǐ de shēng huó.

Ừ, mình đã dần thích nghi với cuộc sống ở đây.

Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐

绿色产业逐渐成为当地的主导。

lǜ sè chǎn yè zhú jiàn chéng wéi dāng dì de zhǔ dǎo.

Ngành công nghiệp xanh dần trở thành hướng đi chủ đạo của địa phương.

行,整理好后我们再逐项核对一遍。

xíng, zhěng lǐ hǎo hòu wǒ men zài zhú xiàng hé duì yí biàn.

Được, sau khi sắp xếp xong chúng ta lại đối chiếu từng mục một lần nữa.

Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…

Hỏi đáp về chữ 逐

逐 nghĩa là gì?

逐 (zhú) nghĩa là (hình thức kết hợp) theo đuổi; đuổi đi.

Cách viết chữ 逐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 逐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 逐 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 逐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 逐步 (zhú bù) – một cách tiến triển; 逐渐 (zhú jiàn) – dần dần; 角逐 (jué zhú) – tranh giành; 驱逐 (qū zhú) – trục xuất; 追逐 (zhuī zhú) – đuổi theo; 逐年 (zhú nián) – năm này qua năm khác.