XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驱逐 đọc là qū zhú, nghĩa là trục xuất; đày khỏi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

驱逐【驅逐】

[qū zhú] [驱 逐]

trục xuất; đày khỏi; lưu đày

强迫离开或赶走

这名非法滞留的外国务工人员最终被有关部门驱逐出境。

zhè míng fēi fǎ zhì liú de wài guó wù gōng rén yuán zuì zhōng bèi yǒu guān bù mén qū zhú chū jìng.

Người lao động nước ngoài lưu trú bất hợp pháp này cuối cùng đã bị cơ quan chức năng trục xuất khỏi biên cảnh.

根本承受不起,这无形中等于在驱逐底层原住民。

gēn běn chéng shòu bù qǐ, zhè wú xíng zhōng děng yú zài qū zhú dǐ céng yuán zhù mín.

Vốn dĩ không chịu nổi, việc này vô hình trung đồng nghĩa với việc xua đuổi cư dân tầng lớp đáy.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật

Hỏi đáp về từ 驱逐

驱逐 nghĩa là gì?

驱逐 (qū zhú) nghĩa là trục xuất; đày khỏi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 驱逐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驱, 逐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 驱逐?

Thường gặp: 驱逐令 (qū zhú lìng) – lệnh đày khỏi; 驱逐舰 (qū zhú jiàn) – tàu khu trục (tàu chiến); 驱逐出境 (qū zhú chū jìng) – trục xuất; 劣币驱逐良币 (liè bì qū zhú liáng bì) – tiền xấu đuổi tiền tốt (kinh tế).