收留
[shōu liú] [收 留]
cho ở nhờ; chăm sóc ai đó
接收并照料无依附的人或动物
好心的邻居收留了这只在雨中流浪的小猫。
hǎo xīn de lín jū shōu liú le zhè zhī zài yǔ zhōng liú làng de xiǎo māo.Người hàng xóm tốt bụng đã nhận nuôi chú mèo con đi lạc trong mưa này.
收留 đọc là shōu liú, nghĩa là cho ở nhờ; chăm sóc ai đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shōu liú] [收 留]
cho ở nhờ; chăm sóc ai đó
接收并照料无依附的人或动物
好心的邻居收留了这只在雨中流浪的小猫。
hǎo xīn de lín jū shōu liú le zhè zhī zài yǔ zhōng liú làng de xiǎo māo.Người hàng xóm tốt bụng đã nhận nuôi chú mèo con đi lạc trong mưa này.
收留 (shōu liú) nghĩa là cho ở nhờ; chăm sóc ai đó. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 收, 留 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 收留所 (shōu liú suǒ) – nơi trú ẩn.