XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收养 đọc là shōu yǎng, nghĩa là nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.); nhận con nuôi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

收养【收養】

[shōu yǎng] [收 养]

nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.); nhận con nuôi; việc nhận con nuôi

依法领养他人子女或收留抚养

夫妻俩决定收养那个失去双亲的孩子。

fū qī liǎ jué dìng shōu yǎng nà ge shī qù shuāng qīn de hái zi.

Hai vợ chồng quyết định nhận nuôi đứa trẻ mất cả cha lẫn mẹ đó.

叔叔非常疼爱这只收养的小狗。

shū shu fēi cháng téng ài zhè zhī shōu yǎng de xiǎo gǒu.

Chú rất thương yêu chú chó nhỏ được nhận nuôi.

植物可以通过阳光吸收养分。

zhí wù kě yǐ tōng guò yáng guāng xī shōu yǎng fēn.

Thực vật có thể hấp thụ dưỡng chất qua ánh nắng.

Hỏi đáp về từ 收养

收养 nghĩa là gì?

收养 (shōu yǎng) nghĩa là nhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.); nhận con nuôi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 收养 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.