XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

营养 đọc là yíng yǎng, nghĩa là dinh dưỡng; nuôi dưỡng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

营养【營養】

[yíng yǎng] [营 养]

dinh dưỡng; nuôi dưỡng; lượng từ: 种 (zhǒng)

维持生命活动的养分

牛奶非常有营养。

niú nǎi fēi cháng yǒu yíng yǎng.

Sữa có rất nhiều dinh dưỡng.

种

没问题,我也打算每天自己做营养健康的减脂餐。

méi wèn tí, wǒ yě dǎ suàn měi tiān zì jǐ zuò yíng yǎng jiàn kāng de jiǎn zhī cān.

Không vấn đề, tớ cũng định mỗi ngày tự làm bữa ăn giảm mỡ đủ dinh dưỡng và lành mạnh.

Trong bài: Bàn kế hoạch tập luyện giữ dáng

多吃核桃有助于补充大脑营养。

duō chī hé táo yǒu zhù yú bǔ chōng dà nǎo yíng yǎng.

Ăn nhiều hạt óc chó giúp bổ sung dinh dưỡng cho não bộ.

是的,俱乐部还会配备专门的营养师与心理辅导人员。

shì de, jù lè bù hái huì pèi bèi zhuān mén de yíng yǎng shī yǔ xīn lǐ fǔ dǎo rén yuán.

Đúng vậy, câu lạc bộ còn trang bị riêng chuyên viên dinh dưỡng và nhân viên tư vấn tâm lý.

Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……

Hỏi đáp về từ 营养

营养 nghĩa là gì?

营养 (yíng yǎng) nghĩa là dinh dưỡng; nuôi dưỡng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 营养 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 营, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 营养?

Thường gặp: 营养品 (yíng yǎng pǐn) – sự nuôi dưỡng; 营养学 (yíng yǎng xué) – khoa dinh dưỡng; 营养师 (yíng yǎng shī) – chuyên gia dinh dưỡng; 营养液 (yíng yǎng yè) – dung dịch dinh dưỡng; 营养素 (yíng yǎng sù) – chất dinh dưỡng; 营养不良 (yíng yǎng bù liáng) – suy dinh dưỡng.