XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

营养液 đọc là yíng yǎng yè, nghĩa là dung dịch dinh dưỡng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

营养液

[yíng yǎng yè] [营 养 液]

dung dịch dinh dưỡng

对,他们把植物种在多层架子上,利用营养液室内栽培。

duì, tā men bǎ zhí wù zhǒng zài duō céng jià zi shàng, lì yòng yíng yǎng yè shì nèi zāi péi.

Đúng vậy ạ, họ trồng thực vật trên kệ nhiều tầng, dùng dung dịch dinh dưỡng canh tác trong nhà.

Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…

Hỏi đáp về từ 营养液

营养液 nghĩa là gì?

营养液 (yíng yǎng yè) nghĩa là dung dịch dinh dưỡng.

Cách viết 营养液 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 营, 养, 液 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.