XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

营业 đọc là yíng yè, nghĩa là kinh doanh; buôn bán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

营业

[yíng yè] [营 业]

kinh doanh; buôn bán

商店或机构开门做生意

这家超市每天营业十二个小时。

zhè jiā chāo shì měi tiān yíng yè shí èr gè xiǎo shí.

Siêu thị này mở cửa kinh doanh 12 tiếng mỗi ngày.

好的,那学校附近的银行今天开门营业吗?

hǎo de, nà xué xiào fù jìn de yín háng jīn tiān kāi mén yíng yè ma?

Vâng, vậy ngân hàng gần trường hôm nay có mở cửa làm việc không ạ?

Trong bài: Thủ tục kích hoạt thanh toán di động

主营业务收入环比骤降近百分之十五,伴随而来的是客户客诉率与流失率显著攀升。

zhǔ yíng yè wù shōu rù huán bǐ zhòu jiàng jìn bǎi fēn zhī shí wǔ, bàn suí ér lái de shì kè hù kè sù lǜ yǔ liú shī lǜ xiǎn zhù pān shēng.

Doanh thu hoạt động kinh doanh chính giảm gần mười lăm phần trăm so với quý trước, kéo theo đó là tỷ lệ khiếu nại và tỷ lệ rời bỏ của khách hàng tăng lên rõ rệt.

Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下

他的公司拥有合法的营业执照。

tā de gōng sī yōng yǒu hé fǎ de yíng yè zhí zhào.

Công ty của anh ấy có giấy phép kinh doanh hợp pháp.

Hỏi đáp về từ 营业

营业 nghĩa là gì?

营业 (yíng yè) nghĩa là kinh doanh; buôn bán. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 营业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 营, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 营业?

Thường gặp: 营业员 (yíng yè yuán) – nhân viên bán hàng; 营业税 (yíng yè shuì) – thuế doanh thu; 营业额 (yíng yè é) – tổng hoặc doanh số kinh doanh; 营业收入 (yíng yè shōu rù) – doanh thu; 营业时间 (yíng yè shí jiān) – giờ làm việc; 电子化营业 (diàn zǐ huà yíng yè) – thương mại điện tử (tin học).