XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

营业额 đọc là yíng yè é, nghĩa là tổng hoặc doanh số kinh doanh; doanh thu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

营业额

[yíng yè é] [营 业 额]

tổng hoặc doanh số kinh doanh; doanh thu

公司的营业额有了大幅度的增长。

gōng sī de yíng yè é yǒu le dà fú dù de zēng zhǎng.

Doanh thu của công ty đã tăng trưởng với biên độ lớn.

公司的营业额连续几个月在低位徘徊。

gōng sī de yíng yè é lián xù jǐ gè yuè zài dī wèi pái huái.

Doanh thu của công ty dao động ở mức thấp suốt mấy tháng liền.

随着经济好转,公司的营业额明显增加。

suí zhe jīng jì hǎo zhuǎn, gōng sī de yíng yè é míng xiǎn zēng jiā.

Cùng với sự khởi sắc của kinh tế, doanh thu của công ty tăng lên rõ rệt.

Hỏi đáp về từ 营业额

营业额 nghĩa là gì?

营业额 (yíng yè é) nghĩa là tổng hoặc doanh số kinh doanh; doanh thu.

Cách viết 营业额 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 营, 业, 额 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.