XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 营 đọc là yíng, nghĩa là trại; doanh trại. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

营

[yíng]

trại; doanh trại; tiểu đoàn

我想离开现在的行业,转去做市场营销。

wǒ xiǎng lí kāi xiàn zài de háng yè, zhuǎn qù zuò shì chǎng yíng xiāo.

Mình muốn rời khỏi ngành hiện tại, chuyển sang làm tiếp thị.

Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于

这家超市每天营业十二个小时。

zhè jiā chāo shì měi tiān yíng yè shí èr gè xiǎo shí.

Siêu thị này mở cửa kinh doanh 12 tiếng mỗi ngày.

好的,那学校附近的银行今天开门营业吗?

hǎo de, nà xué xiào fù jìn de yín háng jīn tiān kāi mén yíng yè ma?

Vâng, vậy ngân hàng gần trường hôm nay có mở cửa làm việc không ạ?

Trong bài: Thủ tục kích hoạt thanh toán di động

Hỏi đáp về chữ 营

营 nghĩa là gì?

营 (yíng) nghĩa là trại; doanh trại.

Cách viết chữ 营 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 营 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 营 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 营 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 经营 (jīng yíng) – tham gia (kinh doanh, v.v.); 营养 (yíng yǎng) – dinh dưỡng; 营业 (yíng yè) – kinh doanh; 私营 (sī yíng) – thuộc sở hữu tư nhân; 营救 (yíng jiù) – giải cứu; 营造 (yíng zào) – xây dựng (nhà cửa).