XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

营地 đọc là yíng dì, nghĩa là trại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

营地

[yíng dì] [营 地]

trại

犯人被严密看管在临时营地里。

fàn rén bèi yán mì kān guǎn zài lín shí yíng dì lǐ.

Phạm nhân bị canh giữ nghiêm ngặt trong khu trại tạm thời.

暴风雨把营地的帐篷吹倒了。

bào fēng yǔ bǎ yíng dì de zhàng péng chuī dǎo le.

Cơn bão đã thổi đổ lều ở khu cắm trại.

敌军在夜间对营地发起了突然袭击。

dí jūn zài yè jiān duì yíng dì fā qǐ le tū rán xí jī.

Quân địch đã phát động cuộc tập kích bất ngờ vào doanh trại trong đêm.

Hỏi đáp về từ 营地

营地 nghĩa là gì?

营地 (yíng dì) nghĩa là trại.

Cách viết 营地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 营, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 营地?

Thường gặp: 宿营地 (sù yíng dì) – trại.