宿营地 đọc là sù yíng dì, nghĩa là trại; địa điểm cắm trại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 宿营地
宿营地 nghĩa là gì?
宿营地 (sù yíng dì) nghĩa là trại; địa điểm cắm trại.
Cách viết 宿营地 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 宿, 营, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.