XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宿舍 đọc là sù shè, nghĩa là ký túc xá; phòng ký túc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

宿舍

[sù shè] [宿 舍]

ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở

机关、企业或学校等供人员住宿的房屋

大学宿舍的环境很好,生活也很方便。

dà xué sù shè de huán jìng hěn hǎo, shēng huó yě hěn fāng biàn.

Môi trường ký túc xá đại học rất tốt, sinh hoạt cũng tiện lợi.

间

我们到宿舍门口了,下车吧。

wǒ men dào sù shè mén kǒu le, xià chē ba.

Chúng ta đến cổng ký túc xá rồi, xuống xe thôi.

Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又

公司为新员工安排了集体宿舍。

gōng sī wèi xīn yuán gōng ān pái le jí tǐ sù shè.

Công ty sắp xếp ký túc xá tập thể cho nhân viên mới.

好啊,在宿舍做饭很有意思。

hǎo a, zài sù shè zuò fàn hěn yǒu yì sī.

Được chứ, nấu cơm ở ký túc xá rất thú vị.

Trong bài: Rủ cùng nấu cơm tối

Hỏi đáp về từ 宿舍

宿舍 nghĩa là gì?

宿舍 (sù shè) nghĩa là ký túc xá; phòng ký túc. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 宿舍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宿, 舍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宿舍?

Thường gặp: 宿舍楼 (sù shè lóu) – tòa nhà ký túc.