XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恋恋不舍 đọc là liàn liàn bù shě, nghĩa là không nỡ rời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

恋恋不舍【戀戀不捨】

[liàn liàn bù shě] [恋 恋 BẤT 舍]

không nỡ rời

形容舍不得离开或放弃。

毕业典礼结束后,同学们恋恋不舍地在校门前合影留念。

bì yè diǎn lǐ jié shù hòu, tóng xué men liàn liàn bù shě dì zài xiào mén qián hé yǐng liú niàn.

Sau lễ tốt nghiệp, các bạn học sinh bịn rịn không nỡ rời, cùng chụp ảnh kỷ niệm trước cổng trường.

Hỏi đáp về từ 恋恋不舍

恋恋不舍 nghĩa là gì?

恋恋不舍 (liàn liàn bù shě) nghĩa là không nỡ rời. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 恋恋不舍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恋, 恋, 不, 舍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.