XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

留恋 đọc là liú liàn, nghĩa là lưu luyến; ghét phải rời đi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

留恋【留戀】

[liú liàn] [留 恋]

lưu luyến; ghét phải rời đi; nhớ về một cách trìu mến

不忍离开或舍弃

毕业典礼结束后,同学们久久留恋在校园里,不愿离去。

bì yè diǎn lǐ jié shù hòu, tóng xué men jiǔ jiǔ liú liàn zài xiào yuán lǐ, bú yuàn lí qù.

Sau lễ tốt nghiệp, các bạn cùng lớp còn lưu luyến mãi trong khuôn viên trường, không muốn rời đi.

是的,微风习习,空气又格外清新,我对这里留恋极了。

shì de, wēi fēng xí xí, kōng qì yòu gé wài qīng xīn, wǒ duì zhè lǐ liú liàn jí le.

Đúng vậy, gió thổi nhẹ nhàng, không khí lại đặc biệt trong lành, em lưu luyến nơi này vô cùng.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

Hỏi đáp về từ 留恋

留恋 nghĩa là gì?

留恋 (liú liàn) nghĩa là lưu luyến; ghét phải rời đi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 留恋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 留, 恋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.