XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

依依不舍 đọc là yī yī bù shě, nghĩa là lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

依依不舍【依依不捨】

[yī yī bù shě] [依 依 BẤT 舍]

lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa

形容非常留恋,舍不得离开。

毕业典礼结束后,同学们依依不舍地互相道别。

bì yè diǎn lǐ jié shù hòu, tóng xué men yī yī bù shě dì hù xiāng dào bié.

Sau khi lễ tốt nghiệp kết thúc, các bạn học sinh lưu luyến không rời nói lời từ biệt nhau.

母子俩在机场依依不舍地告别。

mǔ zǐ liǎ zài jī chǎng yī yī bù shě dì gào bié.

Hai mẹ con lưu luyến chia tay nhau ở sân bay.

毕业那天,大家依依不舍地互相送别。

bì yè nà tiān, dà jiā yī yī bù shě dì hù xiāng sòng bié.

Ngày tốt nghiệp, mọi người lưu luyến chia tay nhau.

Hỏi đáp về từ 依依不舍

依依不舍 nghĩa là gì?

依依不舍 (yī yī bù shě) nghĩa là lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 依依不舍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 依, 依, 不, 舍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.