XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

依然 đọc là yī rán, nghĩa là vẫn; như trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

依然

[yī rán] [依 然]

vẫn; như trước

照往常一样;仍然

经过多年,他依然很年轻。

jīng guò duō nián, tā yī rán hěn nián qīng.

Qua nhiều năm, anh ấy vẫn rất trẻ trung.

好啊,误会解开了,我们依然是好朋友。

hǎo a, wù huì jiě kāi le, wǒ men yī rán shì hǎo péng yǒu.

Được chứ, hiểu lầm giải tỏa rồi, chúng ta vẫn là bạn tốt.

Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè

这位老人家身体依然非常硬朗。

zhè wèi lǎo rén jiā shēn tǐ yī rán fēi cháng yìng lǎng.

Cụ già này sức khỏe vẫn còn rất tráng kiện.

好的。会议地点依然设在第二学术报告厅吗?

hǎo de. huì yì dì diǎn yī rán shè zài dì èr xué shù bào gào tīng ma?

Vâng ạ. Địa điểm họp vẫn bố trí ở phòng báo cáo học thuật số hai phải không ạ?

Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使

Hỏi đáp về từ 依然

依然 nghĩa là gì?

依然 (yī rán) nghĩa là vẫn; như trước. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 依然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 依, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 依然?

Thường gặp: 依然如故 (yī rán rú gù) – (thành ngữ) trở lại nơi đã ở; 依然故我 (yī rán gù wǒ) – là con người cũ của mình (thành ngữ).