依然故我
[yī rán gù wǒ] [依 然 故 NGÃ]
là con người cũ của mình (thành ngữ); không thay đổi; (mỉa mai) bảo thủ
依然故我 đọc là yī rán gù wǒ, nghĩa là là con người cũ của mình (thành ngữ); không thay đổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī rán gù wǒ] [依 然 故 NGÃ]
là con người cũ của mình (thành ngữ); không thay đổi; (mỉa mai) bảo thủ
依然故我 (yī rán gù wǒ) nghĩa là là con người cũ của mình (thành ngữ); không thay đổi.
Viết lần lượt từng chữ 依, 然, 故, 我 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.