XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 故 đọc là gù, nghĩa là vì thế; cho nên. Thuộc bộ Phộc 攴. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

故

[gù]

vì thế; cho nên

所以、因此;原因或事由

任务繁重,故需要大家共同努力。

rèn wu fán zhòng, gù xū yào dà jiā gòng tóng nǔ lì.

Nhiệm vụ nặng nề, cho nên cần mọi người cùng nhau nỗ lực.

cũ, xưa, quen thuộc

旧的、原来的、过去的

多年未见,故人重逢格外亲切。

duō nián wèi jiàn, gù rén chóng féng gé wài qīn qiè.

Nhiều năm không gặp, bạn cũ trùng phùng vô cùng thân thiết.

qua đời, mất

死亡,去世

爷爷已故去多年,家人依然怀念他。

yé ye yǐ gù qù duō nián, jiā rén yī rán huái niàn tā.

Ông nội đã qua đời nhiều năm, người nhà vẫn luôn tưởng nhớ ông.

cố ý, cố tình

有意、故意

他故作镇定,其实心里非常慌张。

tā gù zuò zhèn dìng, qí shí xīn lǐ fēi cháng huāng zhāng.

Anh ấy cố làm ra vẻ bình tĩnh, thật ra trong lòng rất hoảng loạn.

我没事,我真的不是故意的。

wǒ méi shì, wǒ zhēn de bú shì gù yì de.

Tôi không sao, tôi thật sự không cố ý.

Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ

听了他的故事大家都哈哈大笑。

tīng le tā de gù shì dà jiā dōu hā hā dà xiào.

Nghe câu chuyện của anh ấy mọi người đều cười to.

那本短故事集不错,内容很有意思。

nà běn duǎn gù shì jí bú cuò, nèi róng hěn yǒu yì sī.

Vậy cuốn tập truyện ngắn kia khá hay, nội dung rất thú vị.

Trong bài: Xin gợi ý sách hay

Hỏi đáp về chữ 故

故 nghĩa là gì?

故 (gù) nghĩa là vì thế; cho nên. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 故 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 故 thuộc bộ Phộc (攴).

Chữ 故 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 故事 (gù shi) – câu chuyện; 故意 (gù yì) – cố ý; 事故 (shì gù) – tai nạn; 故乡 (gù xiāng) – quê hương; 变故 (biàn gù) – một sự kiện bất ngờ; 故障 (gù zhàng) – sự cố.