XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无故 đọc là wú gù, nghĩa là không có nguyên nhân hay lý do. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无故【無故】

[wú gù] [无 故]

không có nguyên nhân hay lý do

没有任何原因或理由

公司规定员工不能无故缺席重要会议。

gōng sī guī dìng yuán gōng bù néng wú gù quē xí zhòng yào huì yì.

Công ty quy định nhân viên không được vô lý do vắng mặt tại các cuộc họp quan trọng.

难怪,原来是科研系统出了纰漏,方才我还纳闷他为何平白无故缺席。

nán guài, yuán lái shì kē yán xì tǒng chū le pī lòu, fāng cái wǒ hái nà mèn tā wèi hé píng bái wú gù quē xí.

Thảo nào, hóa ra là hệ thống nghiên cứu gặp trục trặc, vừa rồi mình còn thắc mắc sao cậu ấy lại vô cớ vắng mặt.

Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪

无故解雇员工属于违法行为。

wú gù jiě gù yuán gōng shǔ yú wéi fǎ xíng wéi.

Sa thải nhân viên không có lý do là hành vi vi phạm pháp luật.

他昨天无故旷课,被老师严厉批评了。

tā zuó tiān wú gù kuàng kè, bèi lǎo shī yán lì pī píng le.

Hôm qua cậu ấy trốn học không lý do, bị thầy giáo phê bình gay gắt.

Hỏi đáp về từ 无故

无故 nghĩa là gì?

无故 (wú gù) nghĩa là không có nguyên nhân hay lý do. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无故 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无故?

Thường gặp: 凭白无故 (píng bái wú gù) – biến thể của 平白无故 (píng bái wú gù); 平白无故 (píng bái wú gù) – (thành ngữ) không có lý do gì; 无缘无故 (wú yuán wú gù) – không nguyên nhân, không lý do (thành ngữ); 羌无故实 (qiāng wú gù shí) – không có cơ sở thực tế (thành ngữ).