XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平白无故 đọc là píng bái wú gù, nghĩa là (thành ngữ) không có lý do gì; một cách khó hiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

平白无故

[píng bái wú gù] [平 白 无 故]

(thành ngữ) không có lý do gì; một cách khó hiểu

难怪,原来是科研系统出了纰漏,方才我还纳闷他为何平白无故缺席。

nán guài, yuán lái shì kē yán xì tǒng chū le pī lòu, fāng cái wǒ hái nà mèn tā wèi hé píng bái wú gù quē xí.

Thảo nào, hóa ra là hệ thống nghiên cứu gặp trục trặc, vừa rồi mình còn thắc mắc sao cậu ấy lại vô cớ vắng mặt.

Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪

Hỏi đáp về từ 平白无故

平白无故 nghĩa là gì?

平白无故 (píng bái wú gù) nghĩa là (thành ngữ) không có lý do gì; một cách khó hiểu.

Cách viết 平白无故 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 白, 无, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.