XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

留神 đọc là liú shén, nghĩa là chú ý; cẩn thận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

留神

[liú shén] [留 神]

chú ý; cẩn thận

小心;注意

过马路时一定要留神来往的车辆,确保自身安全。

guò mǎ lù shí yí dìng yào liú shén lái wǎng de chē liàng, què bǎo zì shēn ān quán.

Khi qua đường nhất định phải chú ý các phương tiện qua lại để đảm bảo an toàn cho bản thân.

你做事不够留神。

nǐ zuò shì bú gòu liú shén.

Bạn làm việc chưa đủ cẩn thận.

Hỏi đáp về từ 留神

留神 nghĩa là gì?

留神 (liú shén) nghĩa là chú ý; cẩn thận. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 留神 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 留, 神 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.