XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

理会 đọc là lǐ huì, nghĩa là hiểu; chú ý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

理会【理會】

[lǐ huì] [理 会]

hiểu; chú ý; để ý đến

注意、理睬或理解领会。

我们不必过多理会外界的非议,按原计划推进即可。

wǒ men bú bì guò duō lǐ huì wài jiè de fēi yì, àn yuán jì huà tuī jìn jí kě.

Chúng ta không cần bận tâm quá nhiều đến lời gièm pha bên ngoài, cứ xúc tiến theo kế hoạch cũ là được.

王老师,刚才的管理会议让我有些忧虑。

wáng lǎo shī, gāng cái de guǎn lǐ huì yì ràng wǒ yǒu xiē yōu lǜ.

Thầy Vương, cuộc họp quản lý vừa rồi khiến em hơi lo ngại.

Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味

办理会员卡要先付两百元押金。

bàn lǐ huì yuán kǎ yào xiān fù liǎng bǎi yuán yā jīn.

Làm thẻ hội viên cần nộp hai trăm tệ tiền cọc trước.

他们说主要负责打印文件和整理会议记录。

tā men shuō zhǔ yào fù zé dǎ yìn wén jiàn hé zhěng lǐ huì yì jì lù.

Họ nói chủ yếu phụ trách in ấn tài liệu và sắp xếp biên bản cuộc họp.

Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必

Hỏi đáp về từ 理会

理会 nghĩa là gì?

理会 (lǐ huì) nghĩa là hiểu; chú ý. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 理会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 理, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 理会?

Thường gặp: 安理会 (ān lǐ huì) – Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc); 不予理会 (bù yǔ lǐ huì) – phớt lờ.