XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

理发 đọc là lǐ fà, nghĩa là cắt tóc; làm tóc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

理发【理髮】

[lǐ fà] [理 发]

cắt tóc; làm tóc; cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)

修剪头发

你头发长了,该理发了。

nǐ tóu fa cháng le, gāi lǐ fà le.

Tóc bạn dài rồi, nên cắt tóc thôi.

头发有点儿长了,我想去理发。

tóu fa yǒu diǎn r cháng le, wǒ xiǎng qù lǐ fà.

Tóc hơi dài rồi, mình muốn đi cắt tóc.

Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc

他每个月都要去理发店修头发。

tā měi gè yuè dōu yào qù lǐ fà diàn xiū tóu fa.

Mỗi tháng anh ấy đều đến tiệm cắt tóc để tỉa tóc.

好啊,那你想怎么跟理发师说呢?

hǎo a, nà nǐ xiǎng zěn me gēn lǐ fà shī shuō ne?

Được thôi, thế bạn muốn nói với thợ cắt tóc thế nào?

Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc

Hỏi đáp về từ 理发

理发 nghĩa là gì?

理发 (lǐ fà) nghĩa là cắt tóc; làm tóc. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 理发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 理, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 理发?

Thường gặp: 理发厅 (lǐ fà tīng) – (Đài Loan) tiệm cắt tóc; 理发员 (lǐ fà yuán) – thợ cắt tóc; 理发师 (lǐ fà shī) – thợ cắt tóc; 理发店 (lǐ fà diàn) – tiệm cắt tóc; 理发院 (lǐ fà yuàn) – tiệm cắt tóc.