理发员
[lǐ fà yuán] [理 发 员]
thợ cắt tóc
理发员 đọc là lǐ fà yuán, nghĩa là thợ cắt tóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǐ fà yuán] [理 发 员]
thợ cắt tóc
理发员 (lǐ fà yuán) nghĩa là thợ cắt tóc.
Viết lần lượt từng chữ 理, 发, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.