XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

理发师 đọc là lǐ fà shī, nghĩa là thợ cắt tóc; nhà tạo mẫu tóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

理发师

[lǐ fà shī] [理 发 SƯ]

thợ cắt tóc; nhà tạo mẫu tóc

好啊,那你想怎么跟理发师说呢?

hǎo a, nà nǐ xiǎng zěn me gēn lǐ fà shī shuō ne?

Được thôi, thế bạn muốn nói với thợ cắt tóc thế nào?

Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc

周六上午,理发师在店里用剪刀给孩子剪短了头发。

zhōu liù shàng wǔ, lǐ fà shī zài diàn lǐ yòng jiǎn dāo gěi hái zi jiǎn duǎn le tóu fa.

Sáng thứ bảy, thợ cắt tóc dùng kéo cắt ngắn tóc cho một đứa trẻ trong tiệm.

很好,还可以问问理发师的意见。

hěn hǎo, hái kě yǐ wèn wèn lǐ fà shī de yì jiàn.

Rất tốt, còn có thể hỏi thêm ý kiến của thợ cắt tóc.

Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc

Hỏi đáp về từ 理发师

理发师 nghĩa là gì?

理发师 (lǐ fà shī) nghĩa là thợ cắt tóc; nhà tạo mẫu tóc.

Cách viết 理发师 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 理, 发, 师 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.