XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

理论 đọc là lǐ lùn, nghĩa là lý thuyết; lý luận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

理论【理論】

[lǐ lùn] [理 论]

lý thuyết; lý luận

解释事物规律的知识或观点

这个理论很有名。

zhè ge lǐ lùn hěn yǒu míng.

Lý thuyết này rất nổi tiếng.

tranh luận, cãi lý

与人争论、说理

你别跟他理论了,没用。

nǐ bié gēn tā lǐ lùn le, méi yòng.

Đừng tranh luận với anh ta nữa, vô ích.

个

理论上是,不过数字呈现也必须讲究学术依据才行。

lǐ lùn shàng shì, bú guò shù zì chéng xiàn yě bì xū jiǎng jiū xué shù yī jù cái xíng.

Về lý thuyết là vậy, nhưng tái hiện kỹ thuật số cũng phải chú trọng căn cứ học thuật mới được.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

这些理论阔大无当,难以推行。

zhè xiē lǐ lùn kuò dà wú dāng, nán yǐ tuī xíng.

Những lý thuyết này quá viển vông sáo rỗng, rất khó thực thi.

好主意,理论结合模拟演练能让大家更快掌握要领。

hǎo zhǔ yì, lǐ lùn jié hé mó nǐ yǎn liàn néng ràng dà jiā gèng kuài zhǎng wò yào lǐng.

Ý kiến hay, lý thuyết kết hợp diễn tập mô phỏng có thể giúp mọi người nắm bắt các điểm cốt lõi nhanh hơn.

Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên

Hỏi đáp về từ 理论

理论 nghĩa là gì?

理论 (lǐ lùn) nghĩa là lý thuyết; lý luận. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 理论 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 理, 论 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 理论?

Thường gặp: 唯理论 (wéi lǐ lùn) – (triết học) chủ nghĩa duy lý; 弦理论 (xián lǐ lùn) – lý thuyết dây (vật lý); 理论家 (lǐ lùn jiā) – nhà lý luận; 作用理论 (zuò yòng lǐ lùn) – lý thuyết tương tác; 分类理论 (fēn lèi lǐ lùn) – lý thuyết phân loại; 唯象理论 (wéi xiàng lǐ lùn) – thuyết hiện tượng.