XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 论 đọc là lùn, nghĩa là ý kiến; quan điểm. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

论

[lùn]

ý kiến; quan điểm; lý thuyết

结论必须有充分依据,不能空洞。

jié lùn bì xū yǒu chōng fèn yī jù, bù néng kōng dòng.

Kết luận phải có cơ sở đầy đủ, không được hời hợt.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

不论作业有多少,他都能做完。

bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.

Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.

我会在结论前加入关键数据支持。

wǒ huì zài jié lùn qián jiā rù guān jiàn shù jù zhī chí.

Dạ, em sẽ thêm dữ liệu quan trọng hỗ trợ trước kết luận.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

Hỏi đáp về chữ 论

论 nghĩa là gì?

论 (lùn) nghĩa là ý kiến; quan điểm.

Cách viết chữ 论 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 论 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 论 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 论 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 讨论 (tǎo lùn) – thảo luận; 不论 (bù lùn) – bất kể; 理论 (lǐ lùn) – lý thuyết; 争论 (zhēng lùn) – tranh luận; 无论 (wú lùn) – dù thế nào đi nữa; 结论 (jié lùn) – kết luận.