XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

论文 đọc là lùn wén, nghĩa là bài báo; nghiên cứu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

论文【論文】

[lùn wén] [论 VĂN]

bài báo; nghiên cứu; luận văn

学术研究文章或毕业论文

我在写论文。

wǒ zài xiě lùn wén.

Tôi đang viết bài báo.

篇

好,我今晚不写论文,好好休息。

hǎo, wǒ jīn wǎn bù xiě lùn wén, hǎo hǎo xiū xi.

Vâng, tối nay em không viết luận văn, nghỉ ngơi thật tốt.

Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…

这篇论文抄了别人的研究成果。

zhè piān lùn wén chāo le bié rén de yán jiū chéng guǒ.

Bài luận này đạo lại thành quả nghiên cứu của người khác.

王老师,这是我刚打印好的论文初稿。

wáng lǎo shī, zhè shì wǒ gāng dǎ yìn hǎo de lùn wén chū gǎo.

Thầy Vương, đây là bản thảo đầu tiên của luận văn em vừa in xong.

Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…

Hỏi đáp về từ 论文

论文 nghĩa là gì?

论文 (lùn wén) nghĩa là bài báo; nghiên cứu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 论文 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 论, 文 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 论文?

Thường gặp: 学位论文 (xué wèi lùn wén) – luận văn.