XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舆论 đọc là yú lùn, nghĩa là dư luận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

舆论【輿論】

[yú lùn] [舆 论]

dư luận

公众的言论和意见

该事件经媒体报道后,引发了强烈的社会舆论。

gāi shì jiàn jīng méi tǐ bào dào hòu, yǐn fā le qiáng liè de shè huì yú lùn.

Vụ việc sau khi được truyền thông đưa tin đã dấy lên làn sóng dư luận xã hội mạnh mẽ.

确实,缺乏多元视角的舆论环境是不健康的。

què shí, quē fá duō yuán shì jiǎo de yú lùn huán jìng shì bú jiàn kāng de.

Quả thực, môi trường dư luận thiếu hụt góc nhìn đa chiều là không lành mạnh.

Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……

大众传媒对公众舆论影响很大。

dà zhòng chuán méi duì gōng zhòng yú lùn yǐng xiǎng hěn dà.

Truyền thông đại chúng ảnh hưởng rất lớn tới dư luận công chúng.

所以,我们做新闻报道,一定要重视网络舆论的引导。

suǒ yǐ, wǒ men zuò xīn wén bào dào, yí dìng yào zhòng shì wǎng luò yú lùn de yǐn dǎo.

Cho nên, chúng ta làm đưa tin báo chí, nhất định phải coi trọng việc định hướng dư luận mạng.

Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội

Hỏi đáp về từ 舆论

舆论 nghĩa là gì?

舆论 (yú lùn) nghĩa là dư luận. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 舆论 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舆, 论 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 舆论?

Thường gặp: 舆论界 (yú lùn jiè) – giới truyền thông; 造舆论 (zào yú lùn) – xây dựng dư luận; 舆论调查 (yú lùn diào chá) – thăm dò ý kiến.