舆论界
[yú lùn jiè] [舆 论 界]
giới truyền thông; nhà bình luận
这项新政策在舆论界引起了广泛讨论。
zhè xiàng xīn zhèng cè zài yú lùn jiè yǐn qǐ le guǎng fàn tǎo lùn.Chính sách mới này đã gây ra thảo luận rộng rãi trong giới dư luận.
舆论界 đọc là yú lùn jiè, nghĩa là giới truyền thông; nhà bình luận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yú lùn jiè] [舆 论 界]
giới truyền thông; nhà bình luận
这项新政策在舆论界引起了广泛讨论。
zhè xiàng xīn zhèng cè zài yú lùn jiè yǐn qǐ le guǎng fàn tǎo lùn.Chính sách mới này đã gây ra thảo luận rộng rãi trong giới dư luận.
舆论界 (yú lùn jiè) nghĩa là giới truyền thông; nhà bình luận.
Viết lần lượt từng chữ 舆, 论, 界 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.