XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

边界 đọc là biān jiè, nghĩa là ranh giới; biên giới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

边界【邊界】

[biān jiè] [边 界]

ranh giới; biên giới

国家或地区之间的界线;事物的分界。

两国代表就边界问题进行了多轮谈判。

liǎng guó dài biǎo jiù biān jiè wèn tí jìn xíng le duō lún tán pàn.

Đại diện hai nước đã tiến hành nhiều vòng đàm phán về vấn đề ranh giới.

那我们该如何应对漂移边界问题?

nà wǒ men gāi rú hé yìng duì piāo yí biān jiè wèn tí?

Vậy chúng ta nên giải quyết vấn đề ranh giới trôi dạt như thế nào?

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

是啊,划分工作与生活的边界是维护心理健康的关键。

shì a, huà fēn gōng zuò yǔ shēng huó de biān jiè shì wéi hù xīn lǐ jiàn kāng de guān jiàn.

Đúng thế, phân định ranh giới giữa công việc và cuộc sống là mấu chốt để giữ gìn sức khỏe tâm lý.

Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng

演习部队在边界集结,向敌方示威。

yǎn xí bù duì zài biān jiè jí jié, xiàng dí fāng shì wēi.

Lực lượng diễn tập tập kết ở biên giới nhằm thị uy đối phương.

Hỏi đáp về từ 边界

边界 nghĩa là gì?

边界 (biān jiè) nghĩa là ranh giới; biên giới. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 边界 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 边, 界 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 边界?

Thường gặp: 边界层 (biān jiè céng) – lớp ranh giới; 边界线 (biān jiè xiàn) – đường ranh giới; 中俄边界协议 (zhōng é biān jiè xié yì) – Hiệp định Biên giới Trung-Nga năm 1991.