XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

界线 đọc là jiè xiàn, nghĩa là giới hạn; ranh giới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

界线【界線】

[jiè xiàn] [界 线]

giới hạn; ranh giới; đường phân chia

地区或事物之间的分界线

这条河流是两个城市之间的地理界线。

zhè tiáo hé liú shì liǎng gè chéng shì zhī jiān de dì lǐ jiè xiàn.

Con sông này là ranh giới địa lý giữa hai thành phố.

这条河流是两国交界的天然分界线。

zhè tiáo hé liú shì liǎng guó jiāo jiè de tiān rán fēn jiè xiàn.

Con sông này là ranh giới phân chia tự nhiên giáp ranh giữa hai quốc gia.

两国协商划分边界线。

liǎng guó xié shāng huà fēn biān jiè xiàn.

Hai nước thương lượng phân chia đường biên giới.

Hỏi đáp về từ 界线

界线 nghĩa là gì?

界线 (jiè xiàn) nghĩa là giới hạn; ranh giới. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 界线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 界, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 界线?

Thường gặp: 分界线 (fēn jiè xiàn) – đường phân chia; 国界线 (guó jiè xiàn) – biên giới quốc gia; 边界线 (biān jiè xiàn) – đường ranh giới; 限界线 (xiàn jiè xiàn) – ranh giới; 越出界线 (yuè chū jiè xiàn) – vượt quá.