分界线
[fēn jiè xiàn] [分 界 线]
đường phân chia
这条河流是两国交界的天然分界线。
zhè tiáo hé liú shì liǎng guó jiāo jiè de tiān rán fēn jiè xiàn.Con sông này là ranh giới phân chia tự nhiên giáp ranh giữa hai quốc gia.
分界线 đọc là fēn jiè xiàn, nghĩa là đường phân chia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēn jiè xiàn] [分 界 线]
đường phân chia
这条河流是两国交界的天然分界线。
zhè tiáo hé liú shì liǎng guó jiāo jiè de tiān rán fēn jiè xiàn.Con sông này là ranh giới phân chia tự nhiên giáp ranh giữa hai quốc gia.
分界线 (fēn jiè xiàn) nghĩa là đường phân chia.
Viết lần lượt từng chữ 分, 界, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.