XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分为 đọc là fēn wéi, nghĩa là chia thành (các phần); phân chia. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

分为

[fēn wéi] [分 为]

chia thành (các phần); phân chia

把整体划分成几个部分

这本书一共分为三个部分。

zhè běn shū yí gòng fēn wéi sān gè bù fen.

Cuốn sách này được chia làm tổng cộng ba phần.

老师把学生划分为三个小组。

lǎo shī bǎ xué shēng huà fēn wéi sān gè xiǎo zǔ.

Giáo viên phân chia học sinh thành ba nhóm nhỏ.

每个学年通常分为两个学期。

měi gè xué nián tōng cháng fēn wéi liǎng gè xué qī.

Mỗi năm học thường được chia thành hai học kỳ.

公司将市场划分为三个区域。

gōng sī jiāng shì chǎng huà fēn wéi sān gè qū yù.

Công ty phân chia thị trường thành ba khu vực.

Hỏi đáp về từ 分为

分为 nghĩa là gì?

分为 (fēn wéi) nghĩa là chia thành (các phần); phân chia. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 分为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分为?

Thường gặp: 一分为二 (yī fēn wéi èr) – một chia thành hai.

分为 (fēn wéi) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu