一分为二
[yī fēn wéi èr] [一 分 为 二]
một chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt
一分为二 đọc là yī fēn wéi èr, nghĩa là một chia thành hai; có hai mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī fēn wéi èr] [一 分 为 二]
một chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt
一分为二 (yī fēn wéi èr) nghĩa là một chia thành hai; có hai mặt.
Viết lần lượt từng chữ 一, 分, 为, 二 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.