XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

第二 đọc là dì èr, nghĩa là thứ hai; số hai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

第二

[dì èr] [第 二]

thứ hai; số hai; kế tiếp

顺序在第一之后

他是第二名。

tā shì dì èr míng.

Anh ấy xếp thứ hai.

嗯,我已经做到第二部分了。

èn, wǒ yǐ jīng zuò dào dì èr bù fen le.

Vâng, em đã làm đến phần thứ hai rồi.

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

对,有时下班晚,第二天还要上课。

duì, yǒu shí xià bān wǎn, dì èr tiān hái yào shàng kè.

Đúng vậy, đôi khi em tan làm muộn, hôm sau còn phải đi học.

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

这则声明发表在报纸的第二版。

zhè zé shēng míng fā biǎo zài bào zhǐ de dì èr bǎn.

Lời tuyên bố này được đăng ở trang thứ hai của tờ báo.

Hỏi đáp về từ 第二

第二 nghĩa là gì?

第二 (dì èr) nghĩa là thứ hai; số hai. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 第二 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 第, 二 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 第二?

Thường gặp: 第二位 (dì èr wèi) – vị trí thứ hai; 第二声 (dì èr shēng) – thanh thứ hai trong tiếng Quan Thoại; 第二天 (dì èr tiān) – ngày hôm sau; 第二性 (dì èr xìng) – Giới tính thứ hai (sách của Simone de Beauvoir); 第二春 (dì èr chūn) – (nghĩa đen) mùa xuân thứ hai; 第二次 (dì èr cì) – lần thứ hai.