XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

第二天 đọc là dì èr tiān, nghĩa là ngày hôm sau; hôm sau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

第二天

[dì èr tiān] [第 二 天]

ngày hôm sau; hôm sau

对,有时下班晚,第二天还要上课。

duì, yǒu shí xià bān wǎn, dì èr tiān hái yào shàng kè.

Đúng vậy, đôi khi em tan làm muộn, hôm sau còn phải đi học.

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

熬夜加班的后遗症就是第二天精神萎靡。

áo yè jiā bān de hòu yí zhèng jiù shì dì èr tiān jīng shén wěi mǐ.

Hậu quả của việc thức đêm tăng ca là ngày hôm sau tinh thần uể oải.

是吗?你一整晚没睡,第二天写了多少字?

shì ma? nǐ yì zhěng wǎn méi shuì, dì èr tiān xiě le duō shǎo zì?

Thế à? Cậu cả đêm không ngủ, hôm sau viết được bao nhiêu chữ?

Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而

Hỏi đáp về từ 第二天

第二天 nghĩa là gì?

第二天 (dì èr tiān) nghĩa là ngày hôm sau; hôm sau.

Cách viết 第二天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 第, 二, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.