翌日
[yì rì] [翌 日]
ngày hôm sau
翌日 đọc là yì rì, nghĩa là ngày hôm sau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
翌日 (yì rì) nghĩa là ngày hôm sau.
Viết lần lượt từng chữ 翌, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.