Chữ 翌 đọc là yì, nghĩa là sáng; ngày mai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
翌
[yì]
sáng; ngày mai
Hỏi đáp về chữ 翌
翌 nghĩa là gì?
翌 (yì) nghĩa là sáng; ngày mai.
Cách viết chữ 翌 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 翌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 翌 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 翌年 (yì nián) – năm sau; 翌日 (yì rì) – ngày hôm sau.