Chữ 昺 đọc là bǐng, nghĩa là sáng; ngời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
昺
[bǐng]
sáng; ngời
Hỏi đáp về chữ 昺
昺 nghĩa là gì?
昺 (bǐng) nghĩa là sáng; ngời.
Cách viết chữ 昺 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 昺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.