XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 昭 đọc là zhāo, nghĩa là sáng; rõ ràng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 昭

昭 nghĩa là gì?

昭 (zhāo) nghĩa là sáng; rõ ràng.

Cách viết chữ 昭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 昭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 昭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 昭平 (zhāo píng) – huyện Zhaoping ở Hezhou 贺州 (hè zhōu), Quảng Tây; 昭示 (zhāo shì) – tuyên bố công khai; 昭苏 (zhāo sū) – huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kaz…; 昭觉 (zhāo jué) – huyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 凉山彝族自治州 (liáng…; 昭通 (zhāo tōng) – Zhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam; 昭阳 (zhāo yáng) – quận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市 (zhāo tōng shì), Vân….