XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 明 đọc là míng, nghĩa là sáng; tương phản: tối 暗 (àn). Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

明

[míng]

sáng; tương phản: tối 暗 (àn); (về ý nghĩa) rõ

小明,你在哪儿?我已经到了。

xiǎo míng, nǐ zài nǎ r? wǒ yǐ jīng dào le.

Tiểu Minh, cậu ở đâu thế? Mình đã đến nơi rồi.

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就

要是明天下雨,我们就不去了。

yào shi míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.

Nếu ngày mai mưa thì chúng ta sẽ không đi nữa.

明天早上八点,图书馆门口见。

míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.

8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.

Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起

Hỏi đáp về chữ 明

明 nghĩa là gì?

明 (míng) nghĩa là sáng; tương phản: tối 暗 (àn).

Cách viết chữ 明 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 明 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 明 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 明天 (míng tiān) – ngày mai; 明年 (míng nián) – năm sau; 明白 (míng bai) – hiểu; 明星 (míng xīng) – ngôi sao; 说明 (shuō míng) – giải thích; 光明 (guāng míng) – ánh sáng.