XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明白 đọc là míng bai, nghĩa là hiểu; hiểu ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

明白

[míng bai] [明 白]

1.hiểu; hiểu ra

清楚,不含糊

我明白了。

wǒ míng bái le.

Tôi hiểu rồi.

2.hiểu; hiểu rõ

懂得或了解意思

我明白你的意思。

wǒ míng bái nǐ de yì sī.

Tôi hiểu ý của bạn.

明白了。一次最多能借几本书?

míng bái le. yí cì zuì duō néng jiè jǐ běn shū?

Tôi hiểu rồi. Một lần có thể mượn tối đa mấy cuốn sách?

Trong bài: Mượn sách thư viện

听了他的解释,我彻底明白了。

tīng le tā de jiě shì, wǒ chè dǐ míng bái le.

Nghe anh ấy giải thích, tôi đã hiểu rõ hoàn toàn.

影响不大,再听一次就明白了。

yǐng xiǎng bú dà, zài tīng yí cì jiù míng bái le.

Không ảnh hưởng nhiều, nghe lại một lần là hiểu.

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về từ 明白

明白 nghĩa là gì?

明白 (míng bai) nghĩa là hiểu; hiểu ra. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 明白 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 白 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 明白?

Thường gặp: 弄明白 (nòng míng bai) – tìm ra cách làm gì đó.