XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明星 đọc là míng xīng, nghĩa là ngôi sao; người nổi tiếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

明星

[míng xīng] [明 星]

1.ngôi sao; người nổi tiếng

有名的演员、歌手或体育运动员等。

她是一位大明星。

tā shì yí wèi dà míng xīng.

Cô ấy là một ngôi sao lớn.

2.ngôi sao sáng (nghĩa gốc)

天空中明亮的星星,多用于书面语。

天空中升起了一颗明亮的明星。

tiān kōng zhōng shēng qǐ le yì kē míng liàng de míng xīng.

Trên bầu trời mọc lên một ngôi sao sáng tỏ.

媒体爆出了该明星隐婚的消息。

méi tǐ bào chū le gāi míng xīng yǐn hūn de xiāo xī.

Truyền thông đã tung ra tin tức ngôi sao này bí mật kết hôn.

他吹牛说自己认识很多大明星。

tā chuī niú shuō zì jǐ rèn shi hěn duō dà míng xīng.

Anh ta khoác lác rằng mình quen biết rất nhiều ngôi sao nổi tiếng.

他是当下炙手可热的流量明星。

tā shì dāng xià zhì shǒu kě rè de liú liàng míng xīng.

Anh ấy là ngôi sao lưu lượng rất được săn đón hiện nay.

Hỏi đáp về từ 明星

明星 nghĩa là gì?

明星 (míng xīng) nghĩa là ngôi sao; người nổi tiếng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 明星 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 明星?

Thường gặp: 启明星 (qǐ míng xīng) – (thiên văn) Sao Kim; 流量明星 (liú liàng míng xīng) – (neologism c. 2014) người nổi tiếng với lượng fan hâm mộ khổng lồ.