XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明信片 đọc là míng xìn piàn, nghĩa là bưu thiếp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

明信片

[míng xìn piàn] [明 信 片]

bưu thiếp

一种不用信封即可直接邮寄的硬纸片。

我去北京旅游时寄了一张明信片给妈妈。

wǒ qù běi jīng lǚ yóu shí jì le yì zhāng míng xìn piàn gěi mā ma.

Lúc đi du lịch Bắc Kinh tôi đã gửi một tấm bưu thiếp cho mẹ.

好,带上你的明信片,我们走吧。

hǎo, dài shàng nǐ de míng xìn piàn, wǒ men zǒu ba.

Được, mang theo bưu thiếp của em, chúng ta đi thôi.

Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便

我想寄几张明信片回国。

wǒ xiǎng jì jǐ zhāng míng xìn piàn huí guó.

Em muốn gửi mấy tấm bưu thiếp về nước.

Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便

他喜欢收集各式各样的特色明信片。

tā xǐ huan shōu jí gè shì gè yàng de tè sè míng xìn piàn.

Anh ấy thích sưu tầm đủ mọi loại bưu thiếp đặc sắc.

Hỏi đáp về từ 明信片

明信片 nghĩa là gì?

明信片 (míng xìn piàn) nghĩa là bưu thiếp. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 明信片 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 信, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.