XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光明 đọc là guāng míng, nghĩa là ánh sáng; rực rỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

光明

[guāng míng] [光 明]

ánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.)

光线明亮;也喻前途美好

太阳给我们带来了光明。

tài yáng gěi wǒ men dài lái le guāng míng.

Mặt trời mang lại ánh sáng cho chúng ta.

瞧见了,不过目前阳光明媚的,丝毫没有要下雨的迹象啊?

qiáo jiàn le, bú guò mù qián yáng guāng míng mèi de, sī háo méi yǒu yào xià yǔ de jì xiàng a?

Thấy rồi, nhưng hiện tại trời đang nắng đẹp, không có chút dấu hiệu nào là sắp mưa cả?

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一

好好学习才会有光明的前途。

hǎo hǎo xué xí cái huì yǒu guāng míng de qián tú.

Chăm chỉ học tập mới có tiền đồ xán lạn.

做人要光明磊落,才能坦然自得。

zuò rén yào guāng míng lěi luò, cái néng tǎn rán zì de.

Làm người phải quang minh lỗi lạc mới có thể bình thản tự tại.

Hỏi đáp về từ 光明

光明 nghĩa là gì?

光明 (guāng míng) nghĩa là ánh sáng; rực rỡ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 光明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 光明?

Thường gặp: 光明磊落 (guāng míng lěi luò) – mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); 光明节 (guāng míng jié) – Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội 8 ngày của người Do Thái bắt đầu từ n…; 光明新区 (guāng míng xīn qū) – Khu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市 (shēn zhèn shì), Quả…; 光明日报 (guāng míng rì bào) – Nhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh; 光明正大 (guāng míng zhèng dà) – (về người) chính trực; 大放光明 (dà fàng guāng míng) – toả sáng rực rỡ.