大放光明
[dà fàng guāng míng] [ĐẠI 放 光 明]
toả sáng rực rỡ; (bóng) có triển vọng; đang trên đà phát triển
大放光明 đọc là dà fàng guāng míng, nghĩa là toả sáng rực rỡ; (bóng) có triển vọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà fàng guāng míng] [ĐẠI 放 光 明]
toả sáng rực rỡ; (bóng) có triển vọng; đang trên đà phát triển
大放光明 (dà fàng guāng míng) nghĩa là toả sáng rực rỡ; (bóng) có triển vọng.
Viết lần lượt từng chữ 大, 放, 光, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.