XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光明正大 đọc là guāng míng zhèng dà, nghĩa là (về người) chính trực; không mưu mẹo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

光明正大

[guāng míng zhèng dà] [光 明 正 ĐẠI]

(về người) chính trực; không mưu mẹo; (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công khai; (về tình huống) rõ ràng, không che giấu

他为人光明正大,绝不会采取那些卑鄙的手段。

tā wèi rén guāng míng zhèng dà, jué bú huì cǎi qǔ nà xiē bēi bǐ de shǒu duàn.

Anh ấy làm người ngay thẳng chính trực, tuyệt đối không dùng những thủ đoạn hèn hạ đó.

Hỏi đáp về từ 光明正大

光明正大 nghĩa là gì?

光明正大 (guāng míng zhèng dà) nghĩa là (về người) chính trực; không mưu mẹo.

Cách viết 光明正大 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 明, 正, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.