XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光临 đọc là guāng lín, nghĩa là quang lâm; ghé đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

光临【光臨】

[guāng lín] [光 临]

quang lâm; ghé đến

敬称他人到来、到场

欢迎光临,请问您几位?

huān yíng guāng lín, qǐng wèn nín jǐ wèi?

Hoan nghênh quý khách, xin hỏi quý khách đi mấy người?

嘉宾上台致辞,感谢大家的光临。

jiā bīn shàng tái zhì cí, gǎn xiè dà jiā de guāng lín.

Quan khách lên phát biểu, cảm ơn sự có mặt của mọi người.

Hỏi đáp về từ 光临

光临 nghĩa là gì?

光临 (guāng lín) nghĩa là quang lâm; ghé đến. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 光临 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 临 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 光临?

Thường gặp: 大驾光临 (dà jià guāng lín) – chúng tôi vinh dự có sự hiện diện của bạn; 欢迎光临 (huān yíng guāng lín) – chào mừng quý khách; 阖第光临 (hé dì guāng lín) – cả nhà được mời (thành ngữ).